Điểm Chuẩn Trường Đh Tài Chính Marketing

Trường Đại học Tài chính - Marketing năm 2021 dự kiến tuyển 4.500 chỉ tiêu tuyển sinh với 22 ngành đào tạo đại học, trong đó, Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT chiếm tối đa 60% chỉ tiêu. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển của trường Đại học Tài Chính - Marketing theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 là 19,0 điểm.

Điểm chuẩn Tài chính - Marketing năm 2021 đã công bố ngày 15/9, xem chi tiết dưới đây:


Bạn đang xem: Điểm chuẩn trường đh tài chính marketing

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tài Chính Marketing năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


Trường: Đại Học Tài Chính Marketing - 2021

Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 25.9 Chương trình đại trà
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D96 27.1 Chương trình đại trà
3 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 25.1 Chương trình đại trà
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 26.4 Chương trình đại trà
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 25.4 Chương trình đại trà
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 25.3 Chương trình đại trà
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D96 25.8 Chương trình đại trà
8 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 24.8 Chương trình đại trà
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D96 21.25 Chương trình đại trà
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78; D96 26.1 Chương trình đại trà, Tiếng Anh nhân hệ số 2
11 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 25.2 Chương trình đặc thù
12 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D72; D78; D96 24.5 Chương trình đặc thù
13 7810201D Quản trị khách sạn D01; D72; D78; D96 24.5 Chương trình đặc thù
14 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D72; D78; D96 24.3 Chương trình đặc thù
15 7340101Q Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 24 Chương trình CLC tiếng Anh toàn phần (chương trình quốc tế)
16 7340115Q Marketing A00; A01; D01; D96 24.2 Chương trình CLC tiếng Anh toàn phần (chương trình quốc tế)
17 7340120Q Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 24 Chương trình CLC tiếng Anh toàn phần (chương trình quốc tế)
18 7340101C Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 25.3 Chương trình CLC
19 7340115C Marketing A00; A01; D01; D96 26.2 Chương trình CLC
20 7340301C Kế toán A00; A01; D01; D96 24.2 Chương trình CLC
21 7340201C Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 24.6 Chương trình CLC
22 7340120C Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 25.5 Chương trình CLC
23 7340116C Bất động sản A00; A01; D01; D96 23.5 Chương trình CLC
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 27.3 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D96 28 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
3 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 25.7 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 28 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 26.8 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 26.5 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D96 27 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
8 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 27 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D96 25 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78; D96 26.4 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà, tiếng Anh nhân hệ số 2
11 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 21.8 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
12 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D72; D78; D96 22.38 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
13 7810201D Quản trị khách sạn D01; D72; D78; D96 22.31 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
14 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D72; D78; D96 22.8 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 27 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
16 7340115 Marketing A00; A01; D01; D96 28 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
17 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 26 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
18 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 28 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
19 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 26.5 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
20 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 26.5 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
21 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D96 27 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
22 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 26.5 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
23 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D96 26 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
24 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78; D96 26.5 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà, tiếng Anh nhân hệ số 2
25 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 25 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
26 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D72; D78; D96 25 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
27 7810201D Quản trị khách sạn D01; D72; D78; D96 25 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
28 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D72; D78; D96 25 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây

Xem thêm: 30 Mâm Cơm Giá 50K/Mâm - Gợi Ý Thực Đơn Bữa Cơm Hàng Ngày 50K Cho Gia Đình

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 850
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D96 900
3 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 800
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 900
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 820
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 820
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D96 850
8 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 850
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D96 800
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78; D96 800
11 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 780
12 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D72; D78; D96 750
13 7810201D Quản trị khách sạn D01; D72; D78; D96 750
14 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D72; D78; D96 750
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ Xét điểm thi ĐGNL

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!


*
*
*
*
*
*
*
*

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021 256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021


Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tai Chinh Marketing 2021 chính xác nhất trên dichvutructuyen.com.vn