CẢI NGỌT TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Bạn muốn biết rõ tên tiếng anh của các loại rau củ quả hàng ngày. Đừng bỏ qua bài viết sau để có thể thêm các vốn từ vựng vào kiến thức nhé.Bạn đang xem: Rau cải ngọt tiếng anh


Bạn đang xem: Cải ngọt tiếng anh là gì?

*

Rau củ quả là những loại thực phẩm không thể thiếu trong bữa ăn, chúng ta có thể ăn ít thịt đi nhưng không thể ăn ít rau củ quả. Bởi vì đây là loại thực phẩm cực kỳ tốt cho sức khỏe được các chuyên gia dinh dưỡng khuyên dùng.

Bạn có biết các loại rau củ quả mình ăn hàng ngày hoặc tại nhà hàng được gọi tên thế nào trong tiếng Anh không? Nếu chưa rõ điều đó, đừng bỏ lỡ bài viết về tiếng anh của các loại rau củ quả để tích lũy nhiều từ vựng bổ ích.

*

Và biết nhiều loại rau củ quả được gọi tên trong tiếng Anh khi đi mua sắm tại siêu thị nước ngoài và đến các nhà hàng khách sạn.

TÊN TIẾNG ANH CÁC LOÀI RAU

1. Rau cải ngọt cọng xanh: Brassica integrifolia

2. Rau chân vịt: spinach

3. Rau cải xoăn: kale

4. Măng tây: asparagus

5. Rau đay: Jute vegetables

6. Mồng tơi: basella alba

7. Rau má: pennywort

8. Rau muống: water morning glory

9. Bắp cải: cabbage

10. Rau rocket: arugula vegetables
*

Xem thêm: Top 100 Đề Thi Toán Lớp 7 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết, Bộ Đề Ôn Tập Toán Lớp 7

11. Cải thìa: Bok choy

12. Bông điền điển: Common sesban

13. Rau cải cúc: chrysanthemum vegetables

14. Rau ngót: katuk

15. Rau càng cua: crab claw herb

16. Rau súp lơ: cauliflower

17. Atiso: Artichoke
*

18. Cải xoong: watercress

19. Khoai mỡ: yam

20. Khoai lang: sweet potato

21. Khoai mì: cassava root

22. Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf

23. Bí đao: wintermelon

24.Gừng: ginger

25. Củ sen: lotus root

26. Nghệ: turmetic

TÊN TIẾNG ANH CÁC LOẠI CỦ QUẢ

1. Dưa chuột: Cucumber

2. Cà chua: Tomato

3. Đậu: Bean

4. Mướp đắng: Bitter melon

5. Cà tím: eggplant
*

11. Potato: khoai tây

12. Pumpkin: bí ngô

13. Radish: củ cải

14. Sweet potato: khoai lang

15. Tomato: cà chua

16. Zucchini: bí ngòi, bí ngồi

TÊN TIẾNG ANH CÁC LOẠI RAU GIA VỊ

1. Ớt chuông: Bell pepper

2. Hành lá: Scallion

3. Rau thì là: Dill

4. Húng chanh: Lime basil

5. Húng tây: Basil
6. Rau diếp: lettuce

7. Hành tây: Onion

8. Rau kinh giới: oregano

9. Tỏi tây: Leek

10. Rau mùi tầu: Parsley

11. Ngò gai: coriander

12. Lá lốt: Wild betel leaves

13. Lá tía tô: Perilla leaf
14. Nấm: mushroom

15. Nấm linh chi: Ganoderma

16. Nấm bào ngư: Abalone mushrooms

17. Nấm mối: Termite mushrooms

18. Nấm mỡ: Fatty mushrooms

19. Nấm hải sản: Seafood Mushrooms

20. Nấm ngọc tẩm: Pearl mushrooms soaked

Những từ vựng tiếng Anh về rau củ quả không quá khó để học, các bạn hãy lưu lại để làm tài liệu học tập cho mình nhé!